| lửa tàn | dt. Nh. Lửa bọn // (B) Giặc tan, hết giặc. |
| Cách bên phải ngọn đồi chừng hai trăm mét nổi lên một đống lửa tàn , chung quanh có các lều dã chiến và nhiều bóng người cầm súng gác. |
| Đến 1 độ tuổi nhất định tuy sớm muộn có khác nhau , phụ nữ không còn sôi nổi , chuyện ham muốn tình dục như ngọn llửa tàndần , người ta thường gọi là quá trình tắt dục. |
| Theo tin trên Tri thức trực tuyến , đến rạng sáng 23/6 , hàng trăm cảnh sát vẫn túc trực ở hiện trường để dập llửa tàncũng như điều tra nguyên nhân vụ cháy kinh hoàng xảy ra tại kho hàng thuộc cảng Sài Gòn của Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam (Sotrans). |
| (Nguồn : AP) Sau nỗ lực không ngừng nghỉ , hơn 700 lính cứu hỏa và cảnh sát Bồ Đào Nha ngày 7/10 đã khống chế thành công đám cháy rừng lớn tại Công viên tự nhiên Sintra Cascais gần thủ đô Lisbon , ngăn không để ngọn llửa tànphá khu du lịch nổi tiếng này. |
| Josh cầu hôn Rolan bằng một nụ hôn nồng cháy trong đêm đông , giữa ánh llửa tàncủa cuộc vui ngày hội. |
* Từ tham khảo:
- thất ước:
- thất vọng
- thất xuất
- thất ý
- thật
- thật lực