| lửa riu riu | dt. Lửa cháy vừa, không hỗn, ngọn không cao. |
| Làm vẩy , mổ ruột bỏ đi rồi , xếp vào nồi , cứ một lớp lá gừng và cọng gừng lại là một lớp lá cá , đun rồi lấy nồi đất úp lên trên , lấy tro và trấu trét lại cho nồi thật kín ; lúc đó mới bện rơm chung quanh nồi , bỏ ông nồi rau ra và vùi xuống tro có lửa riu riu , phủ kín nồi. |
* Từ tham khảo:
- thân phận tôi đòi
- Bênh thần kinh
- thần kinh học
- thần kinh thực vật
- thần kinh toạ
- thần mặt