Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lừ nhừ
tt. C/g. Nhừ-nhừ, nhụ-nhựa, dáng người say hoặc buồn ngủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lừ nhừ
tt. Nht. Lừ-đừ
: Trong người lừ-nhừ khó chịu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chấp dịch
-
chấp đơn
-
chấp hành
-
chấp hiệu
-
chấp kinh
-
chấp kinh tòng quyền
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi trưa cha đã hỏi ban đêm làm gì mà ban ngày cái mặt cứ
lừ nhừ
vậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lừ-nhừ
* Từ tham khảo:
- chấp dịch
- chấp đơn
- chấp hành
- chấp hiệu
- chấp kinh
- chấp kinh tòng quyền