| lư hương | dt. Cái tô kiểu hoặc lọ sành chế riêng để cắm hương: Bưng lư hương, phò lư hương. |
| lư hương | - Nh. Lư. |
| lư hương | dt Như Lư: Lư hương thường bằng đồng. |
| lư hương | dt. Lò đốt hương. |
| lư hương | .- Nh. Lư. |
Bà nhìn vào trong , thấy bàn thờ ông Hai , bà Hai còn để đó , liền nói : Chị chưa đem bàn thờ đi ? Loan đáp : lư hương với cây nến cháu đã bán đi rồi , đấy chỉ có cái bàn không , cháu để lại cho chủ mới. |
| Khói trầm trong lư hương toả ra khiến Dũng có cái cảm tưởng rằng cụ như thể không phải là người còn sống nữa. |
Bộ Binh , bộ Hộ , bộ Hình Ba bộ đồng tình bóp vú con tôi ! Bốc cục than lửa Bỏ vào lư hương vàng Thiếp muốn chung tình nhân ngãi , sợ chàng không chung. |
| Trong lư hương , một nén nhang tàn đã lâu , cọng tàn màu trắng cong mình gục xuống mặt gạo vương vãi những đám tro khác. |
| Một lư hương lớn bằng sứ lấy ở chùa về đặt sát tấm bình phong bằng trúc có vẽ hình con lân , hương trầm tỏa ra thơm ngát cả phòng họp. |
| Trong khi kẻ chải đàu , người xoa nắn , một vài thị nữ khác đã sửa soạn sẵn một lư hương cổ đặt ở dưới ghế ; trong lư hương , có đốt trầm , rễ nhang bài và nhiều thứ hoa thơm khác phơi khô , tất cả cháy riu riu , âm ỉ , đủ cho một ngọn khói nhẹ nhàng bốc lên , lọt qua ghế trúc để thấm nhuần vào da thịt , vào long , vào tóc của cô nàng. |
* Từ tham khảo:
- huân-phong
- hủn
- hung-nô
- Hùng-sơn
- Hùng-vương
- huồn