| luôn tay | trt. Sẵn tay, nhơn trớn cái tay: Luôn tay, anh làm ơn xách giùm cái giỏ cho tôi // Liền tay, không ngưng tay: Làm luôn tay, chẳng ở không. |
| Vợ ở nhà cũng luôn chân , luôn tay , nào thổi cơm , gánh nước , rồi lại bao nhiêu việc vặt khác nữa. |
Trương cười lớn và ấn còi luôn tay. |
| Nửa giờ sau , nghe ngóng biết là ở ngoài cửa hàng không có khách nào , Khương khẽ gọi : Nhỏ ơi ! Không thấy thằng nhỏ vào , và biết là nó bận luôn tay , nên Khương cứ thỉnh thoảng lại gọi khẽ một tiếng , may ra lọt vào tai nó chăng. |
Lên tới đê , Trúc đạp ráng mấy cái mạnh rồi để mặc gió đưa đi , tuy đường vắng không có ai , Trúc cũng bấm chuông luôn tay. |
Anh phải tìm việc làm luôn tay. |
Trong khi đó ở miếu , Thành hoàng luôn tay đánh dập phán quan và tiểu quỷ. |
* Từ tham khảo:
- năm ba
- năm bà ba chuyện
- năm bảy
- năm bè bảy bối
- năm bè bảy búi
- năm bè bảy cánh