| luôn miệng | (mồm) trt. Đang trớn nói: Luôn miệng, hát thêm một bài nữa // Không ngừng miệng: Nói luôn miệng; Ăn luôn miệng. |
| luôn miệng | trgt Thường xuyên nói đến: Ông giám đốc luôn miệng nhắc nhở công nhân phải làm thực tốt công việc của mình. |
| Vì tôi đã... Loan cầm lấy điếu thuốc lá tinh nghịch , nói tiếp lời Trúc , dùng ngay câu mà Trúc vẫn hay nói luôn miệng : Vì tôi đã nhất định thế rồi. |
| Chưa làm được việc gì đã nói luôn miệng : " Ăn cơm nắm với muối chắc là ngon. |
| Nhưng hình như mình có ngủ đâu ! Em chỉ nghe mình luôn thở dài và nói mớ luôn miệng. |
| Họ vui vẻ nói chuyện luôn miệng như những con chim sẻ ngày mùa. |
| Lan nói năng luôn miệng và tiếng cười của nàng vang lên trong nhà ; mắt nàng sáng lên , và hơi một chút việc cũng làm cho nàng vui sướng. |
| Mai là một cô gái tinh nghịch và lanh lợi , hay cười nói luôn miệng. |
* Từ tham khảo:
- giết hại
- giết kiến gậm giường
- giết lát
- giết một con cò cứu trăm con tép
- giết một con mèo cứu vạn con chuột
- giết người không dao