| luôn khi | trt. Sẵn-sàng, lúc nào cũng thế (tiếng trả lời một câu thách-thức): Luôn khi mà, thằng nầy có bao-giờ lui bước! |
| Nhiều phụ nữ mách nhau nên thực hiện khâu thẩm mỹ lluôn khikhông có ý định sinh tiếp nữa. |
| Chi phí cho quá trình sinh Hóa đơn VAT được xuất lluôn khisản phụ đóng các khoản chi phí trước khi nhập viện. |
| Anh được sử dụng mỗi trận vài phút ở giai đoạn đầu và cuối cùng mất hút lluôn khigiải đấu trôi về cuối. |
* Từ tham khảo:
- thài lài
- thài lài
- thài lài lá liễu
- thài lài lông
- thài lài rau
- thài lài rừng