| lục tuần | tt. Đúng 60 tuổi: Ăn lễ lục-tuần. |
| lục tuần | tt (H: lục: sáu; tuần: 10 năm) Sáu mươi tuổi: Làm lễ thọ lục tuần. |
| Một phần vì tuổi lục tuần , một phần vì mưu sinh và chắc cũng một phần vì nặng nghĩa xưa chưa trả được. |
| Bên cạnh khu đồi đó là một con đường chong chóng lãng mạn mà khi bước đi dưới những cánh chong chóng sặc sỡ đang quay quay trong gió , dù là trẻ con người lớn , thanh nhiên hay đã quá llục tuầncũng đều muốn dừng lại , để quay về thời thơ bé. |
| Thành Long ngoài llục tuầnvẫn miệt mài đóng chính , Hồng Kim Bảo dù phải phẫu thuật luôn cố gắng nhận vai. |
| Một không khí vô cùng ấm áp , tôi có cảm giác dường như ở đây ai cũng biết một cách rất tường tận về chị Qua tuổi llục tuần, chị vẫn sống một mình trong căn nhà khá rộng rãi và ngăn nắp , bao nhiêu năm tháng trôi qua với bốn mùa mưa nắng , chị vẫn thế , lẻ loi hôm sớm đi về. |
| Đừng lạ khi thấy bà ngoại llục tuầnmà vẫn lên Facebook thoăn thoắt , chém gió , lướt web ầm ầm. |
| Quan sát bàn tay tài hoa khéo léo từ việc dán giấy , cắt rời cho đến xếp từng quân bài khiến chúng tôi không ai nghĩ bà đã ngoài llục tuần. |
* Từ tham khảo:
- ú
- ú
- ú
- ú
- ú a ú ớ
- ú na ú núc