| nề | dt. Nhánh củi, que tre, vật để chụm. |
| nề | dt. Bục, chân kê cho cao: Đặt nề, kê nề // (R) Cớ, lý do: Làm nề // đt. Tô, trét hồ rồi chà láng: Thợ nề. |
| nề | đt. Nài, nệ, ngại: Chẳng nề nguy hiểm; Yêu nhau vạn-sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng (CD). |
| nề | tt. Phù lên, sưng lên: ốm lâu, chân tay nề ra. |
| nề | - 1. đg. Xoa vữa cho nhẵn. 2. d. Đồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường. - t. X. Phù. - đg. Quản ngại (dùng với ý phủ định): Không nề đường xa. |
| nề | dt. Đồ dùng để kê cho cao: đặt nề o kê nề. |
| nề | dt. Sân làm muối, có nhiều ô để dẫn nước biển vào, phơi khô kết tinh thành muối. |
| nề | đgt. Phù do ốm lâu: Chân tay nề ra. |
| nề | đgt. Trát vữa rồi xoa miết cho nhẵn: nề vôi o thợ nề. |
| nề | đgt. Quản ngại (dùng với ý phủ định): chẳng nề khó nhọc o chẳng nề xa xôi. |
| nề | dt Ruộng muối: Phơi nước chạt trong nề. |
| nề | đgt Xoa vữa trên tường: Tường mới nề nhưng chưa được nhẵn; Thợ nề. |
| nề | đgt Quản ngại: Làm thân lươn chẳng nề lấm mặt (tng); Hết bao nhiêu cũng xin lo dám nề (Trê Cóc). |
| nề | tt (cn. Phù) Nói da phồng lên: Bị nề ở bàn chân. |
| nề | dt. Đồ dùng để kê cho cao: Kê nê. |
| nề | đt. Trát vôi để xây rồi xoa cho láng. // Thợ nề. |
| nề | đt. Ngại: Chớ nề u-hiển mới là chị em (Ng.Du) |
| nề | .- 1. đg. Xoa vữa cho nhẵn. 2. d. Đồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường. |
| nề | .- t. X. Phù. |
| nề | .- đg. Quản ngại (dùng với ý phủ định): Không nề đường xa. |
| nề | Đồ dùng để kê cho cao: Đặt nề. Kê nề. |
| nề | Trát vôi để xây rồi xoa cho nhẵn: Nề vôi. Thợ nề. |
| nề | Quản ngại: Chẳng nề khó nhọc. Chẳng nề xa-xôi. Văn-liệu: Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng (C-d). Chớ nề u-hiển mới là chị em (K). Niềm tôn thân dù sinh-tử chớ nề (Văn-tế trận vong tướng-sĩ). |
| nề | Nói về người có bệnh, thân-thể phù ra: ốm lâu chân tay nề ra. |
| Quan Toàn quyền đến : ngài không nề tôi là người lao động , trong lúc mừng quá , ngài giơ tay bắt tay tôi , cái bắt tay đầu bụi than rồi ngài tỏ lời khen. |
| Thấy choáng váng chàng ngồi yên một lúc và hai tay nặng nề chống xuống thành giường. |
| Cái tưởng quyên sinh đã nhiều lần hiện ra , nhưng chàng biết không có sức để đầy cánh cửa nặng nề ấy. |
| Hai gốc hoàng lan cạnh cửa sổ đứng rũ rượi , cành lá nặng nề , ướt át. |
| Sự yên lặng trong gian phòng lúc đó nặng nề , khó chịu. |
Loan lật ngửa hai bàn tay nhìn những chỗ đã chai vì làm nhiều công việc nặng nề. |
* Từ tham khảo:
- nề nếp
- nể
- nể cô nể dì lấy gì làm vốn
- nể mặt
- nể nả
- nể nang