| lời vàng | dt. Lời quý-báu, đáng nghe theo: Lời vàng vâng lãnh ý cao (K). |
| Những lời gay gắt của chàng không ngoài mục đích giữ bạn ở lại Hà Nội , nhưng chẳng ngờ lại trở thành những lời khuyên có giá trị , được Minh xem như những lời vàng ngọc nhắc nhở bổn phận và trách nhiệm của mình. |
Ngọc ngẫm nghĩ rồi quả quyết nói : Vâng , tôi xin thuận theo những lời vàng ngọc của chú. |
| Bao nhielời vàng`ng nói lên cái cảnh đưa bạn ở trên sông nước bây giờ thành ra là những tiếng thơ tả nỗi lòng của người đa cảm chia tay với trăng thu để cho những ngày bàng bạc mầu thì có mưa bóng mây , có gió lạnh , có tiếng sếu kêu đìu hiu về thay thế. |
| Tiếng hót của mình cùng với loài họa mi , loài chiền chiện và muôn chim chóc làm xanh da trời , làm lời ngọc lời vàng dâng hương cuộc sống. |
| Đơn giản bởi chúng là llời vàngngọc của Warren Buffet , Ray Dalio , Carl Icahn , David Swensen. |
| Các nhà làm phim mô tả Walk With Me là : Một cái nhìn thiền vị sâu lắng trầm hùng bởi một cộng đồng tăng ni đã từ bỏ tất cả mọi hưởng thụ dục lạc thế gian , vì một mục đích chung : Thực hành nghệ thuật chính niệm và những llời vàngngọc nổi tiếng thế giới của Thiền sư Thích Nhất Hạnh. |
* Từ tham khảo:
- hiển-khảo
- hiển-tỷ
- hiển-thân
- hiện-cải
- hiện-dịch
- hiện-hành-phạm