| nẩy mực | đt. C/g. Nẻ mực, kéo chằng sợi dây mực ra rồi buông cho nó bật vô gỗ hay tường: Cầm cân nẩy mực. |
| nẩy mực | đgt Bật một đường mực đen dài trên tấm gỗ để xẻ: Ông thợ xẻ đã nẩy mực rồi. |
| Vì xúc phạm người cầm cân nnẩy mựctrận chung kết , tay vợt người Mỹ tiếp tục bị phạt thua game kế tiếp. |
* Từ tham khảo:
- nghìn năm có một
- nghìn nghịt
- nghìn thu
- nghìn tía muôn hồng
- nghìn trùng
- nghìn tứ muôn chung