| lơi ra | đt. Dang ra, không gần-gũi thân-mật nữa: Đã thèm rồi lơi ra. |
| Đến khi ngây ngất trong niềm sung sướng cô siết chặt lấy anh như thể lơi ra thì anh sẽ chạy mất. |
| Tôi cứ nhắm mắt chạy theo tía nuôi tôi , tay tôi nắm bàn tay ông chặt cứng , không dám lơi ra. |
| Đến khi ngây ngất trong niềm sung sướng cô siết chặt lấy anh như thể lơi ra thì anh sẽ chạy mất. |
| Anh cố tình lơi ra , cố tâm lảng tránh mũi dao kia. |
| Ba đi từng mâm một , cái ly nhỏ trên tay ba cầm khư khư như sợ buông lơi ra thì nó rơi mất. |
| Bát cơm trắng có mầu ngả vàng bởi cơm trộn được lơi ra từ khoai. |
* Từ tham khảo:
- phùn
- phùng nghênh
- phụng tự
- phụng cầu
- phụt phụt
- phương dược