Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lở ghẻ
đt. Làm cho ghẻ lở ra:
Ăn nếp lở ghẻ; Chơi dơ lở ghẻ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
quen mặt cắn đau
-
quen mặt đắt hàng
-
quen mui
-
quen mui thấy mùi ăn mãi
-
quen mui thấy mùi lại đến
-
quen nể dạ, lạ nể áo
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong sách Nam dược thần hiệu , Tuệ Tĩnh đã dùng nhựa sung chữa các loại đinh nhọt và dùng lá sung non chữa trẻ em bị l
lở ghẻ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lở ghẻ
* Từ tham khảo:
- quen mặt cắn đau
- quen mặt đắt hàng
- quen mui
- quen mui thấy mùi ăn mãi
- quen mui thấy mùi lại đến
- quen nể dạ, lạ nể áo