| lỗi hẹn | tt. Sai lời hứa: Trách ai lỗi hẹn sai nguyền, Cho chim lìa tổ, cho thuyền xa sông (CD). |
| lỗi hẹn | - Sai lời hứa. |
| lỗi hẹn | đgt Không giữ lời hứa: Vì bận công tác đột xuất mà lỗi hẹn với bạn bè. |
| lỗi hẹn | .- Sai lời hứa. |
Rồi nàng cất tiếng hát câu ca dao huế theo giọng ru em kéo dài và buồn như tiếng than : Trăm năm dẫu lỗi hẹn hò. |
| Anh ta hứa hẹn với Julia nhiều nhưng luôn là người lỗi hẹn. |
| lỗi hẹn với người chồng yêu quý , thương hai đứa con sống xa cha , bà đã tìm cách gửi hai người con với ông là Nguyễn Phú và Nguyễn Thọ ra Bắc cho mẹ chồng , để cha con được đoàn tụ...". |
Một buổi tối mưa dầm gió bấc , nhưng hai nàng vẫn đúng hẹn đến , khẽ bảo Hà Nhân rằng : Chúng em sợ lỗi hẹn nên phải cố đến , nhưng thân như cái én , có chịu nổi rét mướt đâu. |
Pà… Páo không lỗi hẹn , đang đứng trước Pà. |
| Nhiều lần llỗi hẹnVới mục tiêu phát triển giao thông đường thủy nhằm giảm tải cho hệ thống giao thông đường bộ , giảm ùn tắc giao thông ở các tuyến đường cửa ngõ , từ tháng 10/2011 , UBND TPHCM đã phê chuẩn chủ trương để các đơn vị liên quan khảo sát , lập dự án xây dựng hai tuyến vận chuyển hành khách công cộng bằng đường sông (buýt sông) trên địa bàn thành phố. |
* Từ tham khảo:
- nghiệp sư
- nghiệp tinh ư cần
- nghiệp vụ
- nghiệp vụ tư bản
- nghiệtl
- nghiệt