| lộ diện | tt. Ra mặt; hết trốn núp hay che-giấu được: Bị lộ diện. |
| lộ diện | - Lộ mặt. |
| lộ diện | tt (H. lộ: bày ra ngoài; diện: mặt) Để cho người ta biết rõ là ai, không còn giấu kín được nữa: Kẻ vu khống đã bị lộ diện. |
| lộ diện | dt. Đưa mặt ra: Xuất đầu lộ-diện. |
| lộ diện | .- Lộ mặt. |
| Những nhân vật mới xuất đầu lộ diện , nàng chỉ thầm nhắc đến tên cũng đủ rùng rợn. |
| Vả lại nhìn điệu bộ con nhỏ , tôi biết nó cũng chẳng còn giở trò gì mới mẻ nữa ngoài cái trò đi loanh quanh ngó phát chán kia , tôi bèn quyết định xuất đầu lộ diện. |
| Họ đã lần lượt tự lộ diện ra trước tình cảm quê hương thôi thúc. |
| Đây thực chất cho thấy , sức nóng của lò đã làm llộ diệnnhững tên siêu trộm cấp quốc gia. |
| Các manh mối được lần tìm sau nhiều giờ truy xuất camera và dấu vết khối tài sản lớn dần llộ diện. |
| lộ diệnđội ngũ kế cận Đó là ê kíp phim Sài Gòn , anh yêu em do Lý Minh Thắng tổng đạo diễn , La Quốc Hùng và Huỳnh Lập đồng đạo diễn. |
* Từ tham khảo:
- sống gửi nạc, thác gửi xương
- sống gửi thác về
- sống gửi thịt, chết gửi xương
- sống khôn thác
- sống lại
- sống lâu giàu bền