| lỗ thủng | dt. Chỗ rách hay bể của đồ đựng: Bị cái lỗ thủng // (R) Số tiền xài thâm: Chạy tiền đắp các lỗ thủng. |
| lỗ thủng | dt Chỗ một vật bị rách, bị chọc xuyên qua: Tấm thảm có lỗ thủng nên mất giá. |
| Trương ngửng đầu nằm sát cạnh bức vách nan , tìm lỗ thủng để nhìn sang xem những dự đoán của mình có đúng không. |
Vừa trả lời , Tuyết vừa lúng túng giấu chỗ rách ở khuỷu tay , e lệ khép hai tà áo lại để cố che những lỗ thủng của ống quần lĩnh thâm bạc màu. |
| Nhà cửa đổ sụp sau lần bị lụt được tạm bợ dựng lên , tường còn vô vàn lỗ thủng cho gió lùa vào. |
| Sắp đến thành phố Vinh , thành phố Đỏ bên bờ sông Lam , con sông chảy qua quê hương cha Như Anh... Thành phố mà chỉ một lỗ thủng trên mái ngói cũng đủ cho Phạm Tiến Duật xúc cảm nên một bài thơ đặc sắc. |
| Ông Đầu Xứ Em lách mình qua rồi , nhưng lều chõng còn vưởng mắc nên lỗ thủng ấy chưa kịp hàn kín. |
| Trái lại , những khe hở ở cạnh cửa và nhưng lỗ thủng ở chân phên lại cùng ra ý phô sòng , như muốn khai rằng : ngoài chiếc giường tre gẫy giát , kê giáp bức bụa , trong này có một chum mẻ , vại hàn , chen nhau đứng bên cạnh đống đất hang chuột. |
* Từ tham khảo:
- lấy vợ đàn bà, làm nhà hướng nam
- lấy vợ kiêng tuổi đàn bà, làm nhà kiêng tuổi đàn ông
- lấy vợ xem tông, lấy chồng xem giống
- lấy xổi
- lậy
- lậy