Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lô mô
trt. Đẩy những gò, nổng, mô, đống:
Lô-mô những mồ-mả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trâm bầu
-
trâm gãy bình rơi
-
trâm gãy gương tan
-
trâm hôi
-
trâm hốt
-
trầm
* Tham khảo ngữ cảnh
Tạm giữ l
lô mô
tô khủng ở lò độ nông thôn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lô-mô
* Từ tham khảo:
- trâm bầu
- trâm gãy bình rơi
- trâm gãy gương tan
- trâm hôi
- trâm hốt
- trầm