| nặng nhọc | tt. Nặng-nề khó-nhọc: Công-việc nặng-nhọc. |
| nặng nhọc | - t. Nặng nề và vất vả quá sức. Công việc nặng nhọc. Lao động quá nặng nhọc. |
| nặng nhọc | tt Nhọc nhằn, vất vả: Công việc nặng nhọc. |
| nặng nhọc | .- Khó khăn, tốn nhiều công sức: Công việc nặng nhọc. |
| nặng nhọc | Nặng-nề khó nhọc: Công việc nặng nhọc. |
Những hôm thức khuya như vậy , khi về đến nhà , Trương thấy rời rã cả chân tay , chàng vật mình xuống giường không buồn kéo gọng màn vì chàng thấy công việc ấy nặng nhọc quá. |
| Anh nghĩ không sống được bao lâu nên việc làm đối với anh nặng nhọc quá. |
Lúc qua phố bờ sông , nàng gặp một cái xe bò chở đầy cỏ đương nặng nhọc lên dốc. |
| Đi quanh cái hồ vuông , anh nhác trông thấy con bồ nông một mình lủi thủi , đặt bước nặng nhọc bên cái cù lao. |
Ồ ! Coi vậy chứ không phải vậy ! Còn nặng nhọc hơn tập thể thao nhiều anh ạ ! Minh lắc đầu , đáp lại : Tại anh sinh trưởng nơi giàu có... Văn vội gạt ngay : Kìa , sao bỗng dưng bạn tôi lại giở khoa ‘triết học ba xu’ làm gì vậy ? Anh tính giàu có mà làm gì ? Người giàu có vị tất đã sung sướng ! Như anh thì còn thiếu một thứ gì ? Có trí thức , có bụng tốt , lại có người bạn trăm năm hết sức khả ái. |
| Hôm mới đến chùa xách có cái va li còn thở hồng hộc , leo lên dốc khó khăn nặng nhọc là thế , nữa là vai vác bao gạo. |
* Từ tham khảo:
- ai-từ
- ai-văn
- ALCALÔIT
- AL-PHA
- am-luyện
- ảm-thảm