| củ hành | dt. (thực): Loại củ do lá bẹ úp lại thành, mùi nồng, vị cay, nấu ra nước ngọt, to gần bằng nắm tay. |
| củ hành | dt Khối hình củ là những lá mọng nước của cây hành: Búi tóc củ hành, đàn anh thiên hạ (tng). |
Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước , củ hành đi sau Con cua lạch đạch theo hầu Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua. |
BK Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước củ hành theo sau Con cua lạch đạch theo hầu Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua. |
Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước , củ hành đi sau Con cua lệch đệch đi hầu Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua. |
Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước , củ hành đi sau Con cua lạch đạch theo sau Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua. |
Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước , củ hành đi sau Con cua lếch thếch theo hầu Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua. |
Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước , củ hành đi sau Con cua lếch thếch theo hầu Cái chày giội xuống vỡ đầu cái cua. |
* Từ tham khảo:
- ái pháp
- ái quả
- ái quần
- ái quốc
- ái tài
- ái tài