| nặng hơi | trt. Phải hút mạnh mới có khói: ống điếu này hút nặng hơi // (R) Ngon, gắt: Thuốc lá) nặng hơi // (B) Mệt vì phải la rầy luôn: Nặng hơi mỏi nghỉn. |
| nặng hơi | tt Có hơi thở khó ngửi: Anh ấy không chịu đánh răng nên nặng hơi. |
| Không phải là những hơi sương mau đọng , mau tan của mùa hè , cũng không phải là làn sương nằng nnặng hơiẩm của mùa xuân , sương chỉ là một lớp nhẹ nhàng , không biết là sương của đêm hôm trước hay của ban mai hôm nay vậy. |
* Từ tham khảo:
- lí tính
- lí trí
- lí trưởng
- lí tưởng
- lí tưởng hoá
- lí ưng