Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lịnh trên
dt. Lịnh của người trên trước, cấp trên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hình đa diện đều
-
hình đối xứng
-
hình đồng dạng
-
hình hài
-
hình hàn
-
hình hoạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tên Sằng nói thêm , giọng nhỏ lại :
lịnh trên
biểu chậm gì thì trưa mai cũng phải về tới quận lỵ Tri Tôn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lịnh trên
* Từ tham khảo:
- hình đa diện đều
- hình đối xứng
- hình đồng dạng
- hình hài
- hình hàn
- hình hoạ