| lịch năm | dt. Tấm lịch in đủ 365 ngày trong một hay hai mặt giấy. |
| Ở cuốn lịch năm ấy bìa vàng nhoè nét son dấu kim ấn tòa Khâm Thiên Giám cỏ niên hiệu Duy Tân thập niên , người ta thấy tiết thu phân và ngày lập thu qua đã lâu rồi. |
| Mậu Thân , (768) , (Đường Đại lịch năm thứ 3). |
Tân Tỵ , (Càn Phu Hữu Đạo) năm thứ 3 (1041) , (Tống Khánh lịch năm thứ 1). |
| Nhâm Ngọ , (Càn Phù Hữu Đạo) năm thứ 4 (1042) , (Từ tháng 10 về sau là niên hiệu Minh Đạo năm thứ 1 ; Tống Khánh lịch năm thứ 2). |
Quý Mùi , Minh Đạo năm thứ 2 (1043) , (Tống Khánh lịch năm thứ 3). |
[34a] Giáp Thân , (Minh Đạo) năm thứ 3 (1044) , (Từ tháng 11 trở về sau là niên hiệu Thiên Cảm Thánh Vũ năm thứ 1 ; Tống Khánh lịch năm thứ 4). |
* Từ tham khảo:
- phường kèn
- phường mạc
- phường nhạc
- phường tuồng
- phường-thị
- phường-trưởng