| phường tuồng | dt. Nh. Phường hát |
| phường tuồng | - Gánh hát tuồng hay tổ chức của những người hát tuồng (cũ). |
| phường tuồng | dt. Bọn hát tuồng. |
| phường tuồng | .- Gánh hát tuồng hay tổ chức của những người hát tuồng (cũ). |
| Mũ áo của tôi chẳng qua cũng chỉ như mũ áo phường tuồng đóng trò giữa thế gian mà thôi. |
| Nếu da mu mắt mỏng tanh thì gọi là mu mắt dán , người này là pphường tuồng, ham vui chơi mà không làm nên công cán gì. |
* Từ tham khảo:
- cân tạ
- cân tài cân sức
- cân tay
- cân thăng bằng
- cân thường
- cân tí