| nằm vật | đgt Nằm mạnh xuống: Trở về nằm vật ra giường (Ng-hồng). |
Khương chán nản , nằm vật xuống giường. |
| Bà Phán ôm lấy ngực rồi nằm vật xuống giường kêu : Trời ơi ! Nó đánh chết tôi ! Loan nói : Bà đừng vu oan. |
Về đến nhà , Diên nằm vật xuống giường , chán nản. |
| Tối tối vừa cơm nước xong , Kiên nằm vật lên phản thiếp đi lúc nào không hay. |
| Không đến công ty , cũng không đi mua rau , anh về nhà nằm vật ra gường đợi đến bốn rưỡi đi đón con. |
| Đoạn , Năm nằm vật ra giường bên cạnh. |
* Từ tham khảo:
- bàn ngồi
- bàn quay
- bàn rập
- bàn tay vô-hình
- bàn than
- BÀN-TRA