| bàn tay vô hình | dt. Kẻ cắp, kẻ làm việc phi-pháp, kẻ chuyên vận-động ngầm: Bàn tay vô-hình nào đã giấu hết sữa, đường? |
| Mẹ bắc thang leo lên dòm qua mái hà sau , thấy cây cối ở hang Hòn bị đạn chém sả , như có bàn tay vô hình đang phát cho các nhanh mãng cầu , nhánh xoài rụng xuống một cách không thương tiếc. |
| Toàn thân đau buốt , ê ẩm , tưởng chừng không thể gượng dậy được thì lại như có một bàn tay vô hình nâng chị dậy. |
| Hơi ấm và mùi hương lạ từ chiếc áo như lời gọi , như bàn tay vô hình níu giữ chị. |
| Hướng dẫn viên Deb , người cũng là một nhà điều tra siêu linh , kể lại rằng cô từng bị chạm vào bởi một bbàn tay vô hình, cảm thấy có người kéo áo mình , và từng nghe thấy một giọng nói thì thầm bên tai. |
| Chính trong thời gian này , nhu cầu mua sắm Tết mới cao , thường dễ xảy ra các cơn sốt giá cục bộ ở mặt hàng này , địa bàn này , thời điểm kia , ảnh hưởng tâm lý vui Tết của người tiêu dùng , nếu không có sự kết hợp chặt chẽ giữa bbàn tay vô hìnhcủa cơ chế thị trường và bàn tay hữu hình của Nhà nước để điều tiết kịp thời. |
| Ông Năm Nhã khẳng định chắc nịch rằng , con thuyền lá lúa của gã thầy bùa Hai Tân không gắn máy nổ , và gã đứng hoặc ngồi ở đuôi thuyền , thi thoảng gã mới chống sào đẩy , hoặc đạp mái chèo rất nhẹ , nhưng thuyền cứ lao đi vun vút , như thể có bbàn tay vô hìnhđẩy đi. |
* Từ tham khảo:
- ngu-tỉ
- ngu-trung
- ngu-trực
- ngu-vọng
- ngu-thân
- ngù lân