| lên ngựa | đt. C/g. Lên yên, lên ngồi trên lưng ngựa: Lên ngựa tra roi // Lên ngồi trên ván: Phủi chưn lên ngựa ngồi // C/g. Lên mã, đẩy con cờ có khắc chữ mã lên hai nấc xéo. |
Ở đây nghĩ chân ít lâu cho khoẻ rồi sáng sớm mai sẽ ăn mặc trá hình làm người Thổ lên ngựa đi luôn bốn , năm ngày. |
Ra khỏi chỗ sương , Quang nhẩy lên ngựa từ biệt cô Thổ. |
Anh không lên voi , lên voi thì phải cầm vồ Anh không lên ngựa , lên ngựa thì phải nắm dây cương Anh không cầm chèo , cầm chèo thì phải vấn vương Vấn vương thì vấn , đã có tình thương ai rồi. |
Ba phen lên ngựa mà về Cầm cương níu lại xin đề câu thơ Câu thơ ba bốn câu thơ Câu đợi câu chờ , câu nhớ câu thương. |
BK Ba phen lên ngựa mà về Cầm cương kéo lại xin đề câu thơ Câu thơ ba bốn câu thơ Câu đợi câu chờ , câu nhớ câu thương. |
Ba phen lên ngựa mà về Cầm cương níu lại xin đề câu thơ Em đề đủ bốn câu thơ Câu đợi câu chờ , câu nhớ câu thương. |
* Từ tham khảo:
- ốc tay ngoéo miệng vàng
- ốc trơ
- ốc tù và
- ốc vặn
- ốc vặn hình côn
- ốc vặn vệt nâu