Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lệch đệch
tt. X. Lếch-thếch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lệch đệch
tt, trgt
Không ngay ngắn
: Chân đi lệch đệch lại chê đất thấp cao.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chấu đấu cùng voi
-
chậu
-
chậu thau
-
chậu úp khôn soi
-
chây
-
chây lười
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái bống đi chợ Cầu Canh
Cái tôm đi trước , củ hành đi sau
Con cua
lệch đệch
đi hầu
Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lệch-đệch
* Từ tham khảo:
- chấu đấu cùng voi
- chậu
- chậu thau
- chậu úp khôn soi
- chây
- chây lười