| lệ liễu | dt. (thực): C/g. Liễu rũ, cây cao từ 5 tới 15 m., nhánh nhỏ yếu và thòng, lá hẹp có răng nhỏ, loại biệt-chu, gié dịu, ngắn, lá hoa nhiều lông, nang nở hai, hột có nhiều lông, trồng làm kiểng. |
| Bên hàng lệ liễu màu phấn hồng , có đến trăm con chim quyên mỏ và lông đều tím hoa sim đang rỉa vỡ những màng hoa mấy khóm phong lan đen như gỗ mun. |
* Từ tham khảo:
- vững vàng
- vựng
- vựng
- vược
- vươn
- vườn