| nằm nghiêng | đt. Nằm day qua một phía: Nằm nghiêng bên mặt dễ ngủ hơn nằm nghiêng bên trái. |
| nằm nghiêng | - Nằm một bên vai và một bên sườn tiếp xúc giường. |
| nằm nghiêng | đgt Nằm chỉ để một bên vai và bên sườn tiếp xúc với chỗ nằm: Anh ấy có cái mụn ở sườn bên phải, nên phải nằm nghiêng. |
| nằm nghiêng | .- Nằm một bên vai và một bên sườn tiếp xúc giường. |
Ăn rồi nằm ngả nằm nghiêng Ai muốn lấy tớ thì khiêng tớ về. |
BK Ăn rồi nằm ngả nằm nghiêng Có ai lấy tớ thì khiêng tớ về. |
Buồn về một nỗi tháng giêng Con chim cái cú nằm nghiêng thở dài Buồn về một nỗi tháng hai Đêm ngắn ngày dài thua thiệt người ta Buồn về một nỗi tháng ba Mưa rầu nắng lửa người ta lừ đừ Buồn về một nỗi tháng tư Con mắt lừ đừ cơm chẳng muốn ăn Buồn về một nỗi tháng năm Chưa đặt mình nằm , gà gáy , chim kêu. |
Buồn về một nỗi tháng giêng Con chim cái cú nằm nghiêng thở dài Buồn về một nỗi tháng hai Đêm ngắn ngày dài thua thiệt người ta Buồn về một nỗi tháng ba Mưa dầm nắng lửa người ta lừ đừ Buồn về một nỗi tháng tư Con mắt lừ đừ cơm chẳng muốn ăn Buồn về một nỗi tháng năm Chưa đặt mình nằm , gà gáy , chim kêu. |
| An thấy bà giáo nằm nghiêng , nước dãi chảy thành dòng xuống má , xuống gối. |
| Trên có một người bị thương đang nằm nghiêng , quay mặt ra phía ánh sáng. |
* Từ tham khảo:
- tiên-dẫn
- tiên-đạo
- tiên-đạt
- tiên-định
- tiên-hạ-thủ
- tiên-khảo