| leo cây | đt. Trèo lên cây: Leo cây hái trái; Leo cây lấy đồ (leo lên cây bào láng và có thoa mỡ bò để lấy đồ-vật thưởng treo trên cái vòng có dây thòng xuống kéo lên để nhử, một trò chơi trong ngày lễ chánh-chung thời Pháp-thuộc) // (lóng) Ăn-trợt, không thành: Bị leo cây, cho leo cây. |
Bao giờ rồng đến nhà tôm Rồng leo cây ngải thời con rồng vàng. |
BK Bao giờ rồng đến nhà tôm Rồng leo cây ngải thì ôm rồng vàng. |
| Đến bây giờ bắt gặp những cử chỉ dù là rất nhỏ của sự coi thường ở ”hai phía“ , anh có cảm giác như mình đang cố sức leo cây cứ ngửa mặt , cố lên mãi đến lúc tưởng chỉ cần giơ tay ra là hái được quả mới ngớ ra rằng nó vẫn còn mờ xa mà mnfh thì kiệt sức hết hơi , tụt xuống sợ cười chê , mà leo nữa thì không đủ sức. |
| Đến bây giờ bắt gặp những cử chỉ dù là rất nhỏ của sự coi thường ở "hai phía" , anh có cảm giác như mình đang cố sức leo cây cứ ngửa mặt , cố lên mãi đến lúc tưởng chỉ cần giơ tay ra là hái được quả mới ngớ ra rằng nó vẫn còn mờ xa mà mnfh thì kiệt sức hết hơi , tụt xuống sợ cười chê , mà leo nữa thì không đủ sức. |
| Sau vườn , dây trầu già leo cây cau ốm. |
| Nhái Bén leo cây. |
* Từ tham khảo:
- bảo trợ
- bảo vật
- bảo vệ
- bảo vệ dòng điện
- bảo vệ quân
- bảo vệ sinh học