| chó cảnh | dt. Chó thuộc nòi (giống) nhỏ hoặc chó nhỏ hơn nhiều so với tầm vóc bình thường của nòi (giống), được nuôi chủ yếu để tiêu khiển, làm bạn, không phải để làm việc (giữ nhà, đi săn....) hay giết thịt. |
| chó cảnh | dt Chó nuôi làm cảnh: Có những con chó cảnh rất đắt tiền. |
| Vài năm gần đây , thú chơi cchó cảnhngoại nổi lên như một phong trào. |
| Phòng riêng dành cho những chú chó pug ở khách sạn Cụ thể , phí gửi các loại cchó cảnhcó cân nặng từ 1 10 kg , mức giá là 70.000 đồng/ngày và cao nhất là 200.000 đồng ngày đối với loại chó to từ 25 35kg. |
| Đã thế , thịt chó còn bị bọn cchó cảnhlàm hại. |
| Sôi nổi ngày hội giao lưu cchó cảnhtại Quảng Trị. |
| Lần đầu tiên , tại tỉnh Quảng Trị diễn ra buổi offline gặp gỡ giữa những người chơi cchó cảnhtrên địa bàn , buổi giao lưu đã quy tụ hàng trăm chú chó cảnh đủ mọi kích cỡ , màu sắc , nguồn gốc với trị giá mấy trăm nghìn đồng đến hàng chục triệu đồng. |
| Buổi Offline được diễn ra sôi nổi vào chiều 22/4 với mục tiêu nhằm liên kết , hỗ trợ những câu lạc bộ , hội nhóm và người nuôi cchó cảnhở Quảng Trị để cùng phối hợp phát triển các hoạt động , sự kiện liên quan đến loài chó ; nhân giống và bảo tồn các giống chó quý hiện đang được ưa chuộng tại vùng đất gió Lào , cát trắng. |
* Từ tham khảo:
- chó cái cắn con
- chó càn cắn giậu
- chó càn dứt giậu
- chó cắn áo rách
- chó cắn càn
- chó cậy gần nhà