| chó cắn áo rách | Đã khó khăn cùng cực lại còn gặp tai hoạ, điều rủi ro: ông lão đã nghèo lại bị mất cắp thật là chó cắn áo rách. |
| chó cắn áo rách | ng Phàn nàn là đã nghèo mà lại găp chuyện không may: Nó cướp cái xe của ông cụ, khác nào chó cắn áo rách. |
| chó cắn áo rách | Đã nghèo mà còn mất của. |
| chó cắn áo rách |
|
| Nói đến việc XKLĐ của con trai mình , ông Binh nổi khùng : Nó bị người ta lừa đi đấy , XKLĐ cái quái gì , đúng là cchó cắn áo rách! |
* Từ tham khảo:
- chó cậy gần nhà
- chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng
- chó cậy gần nhà, gà cậy vườn
- chó chạy đường cùng
- chó chạy đường quai
- chó chạy hở đuôi