| nằm ngả nằm nghiêng | ng Nói một số đông người nằm ngổn ngang, không ngay ngắn: Buổi trưa, tốp người làm đường nằm ngả nằm nghiêng dưới bóng cây. |
Ăn rồi nằm ngả nằm nghiêng Ai muốn lấy tớ thì khiêng tớ về. |
BK Ăn rồi nằm ngả nằm nghiêng Có ai lấy tớ thì khiêng tớ về. |
* Từ tham khảo:
- vừa rồi
- vừa trói vừa đánh khen thay chịu đòn
- vừa vặn
- vừa vừa
- vừa ý
- vữa