| năm nay | dt. Năm hiện đang nói: Năm nay chắc mưa sớm // Tính đến nay: Năm nay, tôi 40 tuổi. |
| năm nay | trgt Năm hiện giờ: Năm nay được mùa nhãn. |
| năm nay mượn phải anh lực điền làm vụng mà chậm quá. |
Đã gần một nnăm nay, từ ngày đi lấy chồng , nay nàng mới có dịp về thăm mẹ. |
| G. Tôi bắt con bướm chính ở giữa cái cầu này đã mười năm nay... Thấy bạn có vẻ khác , tôi đoán có chuyện gì , liền hỏi : Con bướm này chắc cũng có sự tích gì đây ? Vâng , những sự tích buồn... Chuyện đã ngoài mười năm trước độ anh đi Sài Gòn thì tôi còn là anh cầm lái tàu hoả |
Trên đường cơn gió thổi bay lên mấy chiếc lá khô và một ít bụi trắng , khiến Trương cảm thấy nỗi hiu quạnh của cuộc đời cô độc chàng sống đã mấy năm nay. |
| Lúc ngửng lên , Trương ngầm nghĩ : Sao thu lại có vẻ sung sướng thế kia ? Đột nhiên Thu hỏi : năm nay anh ăn tết ở đâu ? Tôi ăn tết ở đây... nghĩa là ở Hà Nội. |
| Anh không biết chứ tôi đã lao hơn năm nay. |
* Từ tham khảo:
- bím
- bím
- bím
- bím
- bím
- bin