| lật ngược | đt. Day ngược lại: Lật ngược thế cờ. |
| Sau khi Lữ đọc hết đoạn thứ ba , ông giáo lật ngược về phía trước , hỏi đoạn kế trên đoạn Lữ vừa đọc. |
| Bị lật ngược thứ tự , Lữ lúng túng. |
| Ông lật ngược lại hai trang trước. |
| Bàn tay có lật ngược hay vẫn nằm xuôi , thì ăn trộm vẫn là ăn trộm. |
| Thời thế đã lật ngược , sức mạnh về tay dân nghèo. |
| Cái sập kê gần cửa sổ bị lật ngược. |
* Từ tham khảo:
- bòn-chen
- bong-vụ
- bòng-bột
- BÒNG-BÒNG
- bòng-bòng to
- BOON