Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nấm mả
- Cg. Nấm mồ. Mô đất đắp trên mả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nấm mả
Nh. Nấm mồ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
nấm mả
dt. Mồ mả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
nấm mả
.-
Cg.
Nấm mồ. Mô đất đắp trên mả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
nấm mèo
-
nấm mèo dồn sốt cà
-
nấm móng
-
nấm mốc
-
nấm nấu canh
-
nấm rạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái hầm thứ hai của anh ở dưới một
nấm mả
giả nằm giữa một đám mả thật.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nấm mả
* Từ tham khảo:
- nấm mèo
- nấm mèo dồn sốt cà
- nấm móng
- nấm mốc
- nấm nấu canh
- nấm rạ