| nằm lòng | đt. Thuộc lòng, nhớ vanh-vách: Việc đó tôi nằm lòng mà! |
| nằm lòng | đgt. Thuộc lòng: Điều đó thì tôi nằm lòng. |
| Với ngón nghề làm dông gồm ba động tác thuộc nằm lòng , chị chưa khiến ai phật ý lần nào. |
| Ngoại hát nhiều đến nỗi má cũng thuộc nằm lòng. |
| Mãi sau này , Xuân cũng quen , rừng luồng em thuộc nằm lòng từng hướng , lối cha vác luồng xuống đồi đã tạo thành con đường mòn nhỏ. |
| Bao nhiêu đêm ngủ biển và những chuyến khơi xa của ông nuôi cha lớn , những câu chuyện về nước săn nước dịu , về tiếng chim sẻng tíu tít nhắc cá duội , cá cơm , cá me đang chạy theo đàn cha thuộc nằm lòng. |
| Kính sợ Tổ tiên là bài học đầu tiên con cháu thuộc nằnằm lòng |
| Chỉ trong danh mục coffee thôi mà đã dài ngoằng với những cái tên hay ho , nào là macchiato , cappuccino , mocha , latte Xem chừng , chắc chỉ có những coffeeholic thực thụ mới có thể nnằm lòngnhững hương vị riêng biệt này. |
* Từ tham khảo:
- nằm mà
- nằm mảnh nghe kèn
- nằm mát ăn bát đầy
- nằm mèo xó bếp
- nằm mê
- nằm mộng