| nằm lịm | đt. Ngã xuống chết giấc: Bị đánh vào quai hàm, nằm lịm không dậy nổi. |
| Hai hôm nay nó nằm lịm đi trong góc nhà , chẳng chịu ăn uống gì… Rồi bố quay sang nói chuyện với mẹ về việc ông Báu sắp ra Hà Nội , mẹ có gửi gì ra biếu ông bà ngoài ấy không , chuyện vườn cây nhà ông Báu năm nay được mùa , hoa trái hái không kịp , ước gì nhà mình cũng có một mảnh vườn… Nghe tin con Ki ốm , Quỳnh nóng ruột vô cùng. |
| Con bé say quá , nằm lịm đi như chết ; Long nhìn nó một lúc rồi ra khỏi phòng , khép cửa lại. |
| Ban ngày thì nnằm lịm, ban đêm thì quấy khóc bắt mẹ phải bế luôn trên tay. |
* Từ tham khảo:
- dung-ngôn
- dung-hiệp
- dung-ẩn
- dung-chỉ
- dung-dưỡng
- dung-hoa