Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lão nhược
tt. Già yếu, yếu-ớt:
Binh lão-nhược
// (động) Loại chim đồng to con, bộ cúm-rúm như người già yếu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lão nhược
tt. Già yếu.
// Sự lão nhược.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
xi
-
xi
-
xi
-
xi lanh
-
xi líp
-
xi măng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông chưa thuộc vào hạng
lão nhược
sớm đến thế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lão-nhược
* Từ tham khảo:
- xi
- xi
- xi
- xi lanh
- xi líp
- xi măng