| lần đường | đt. Bước đi từng bước chậm-chạp với ý e-dè: Người mù lần đường ra chợ; Tối quá, phải lần đường mà đi. |
| lần đường | đgt Tìm đường mà đi: Cất mình qua ngọn tường hoa, lần đường theo bóng trăng tà về tây (K). |
Theo ánh sáng lấp lánh của các ao các ruộng , chị Dậu lần đường đến nhà hàng cơm ban trưa , định xin trú chân đến sáng. |
| Hiện ông đang ở cái cảnh bứt rứt khó chịu của một người thợ may vội việc ngồi trước một tuần chỉ rối không biết lần đường nào mà gỡ cho ra. |
| Nằm tại vị trí cách chòm sao Serpens thuộc dải ngân hà 4000 năm ánh sáng , ẩn tinh PSR J1719 1438 có đường kính khoảng 60.000 km , gấp 5 llần đườngkính Trái đất. |
| Công trình mang đậm dấu ấn của tình quân dân , hiện hữu bằng con đường bê tông dài hơn 2km , rộng gấp hai llần đườngcũ. |
| Ước một llần đườnghoàng trở lại Hoàng Sa Cho đến bây giờ , những hình ảnh về trận chiến ác liệt ngày 19 1 1974 vẫn vẹn nguyên trong tâm trí của ngư dân già Trần Văn Sơn. |
| UFO rất lớn , vì đường kính Mặt Trời gấp 109 llần đườngkính Trái Đất , UFO này có kích thước khớp chính xác , nhưng nó lại bay rất nhanh đến nỗi không thể chụp thêm một bức ảnh nào khác. |
* Từ tham khảo:
- quan chiêm
- quan chức
- quan chức chế
- quan dạng
- quan đái
- quan điểm