| lạt ma | dt. Thầy tu ở Tây-tạng. |
| lạt ma | dt. (Tôn) Thầy tu ở Tây-tạng. |
"Tên bác là Gyatso , như tên của Đạt Lai lạt ma ấy". |
"Em biết Đạt Lai lạt ma mà không biết Karmapa thật hả?". |
"Đạt Lai lạt ma là thủ lĩnh tinh thần của Tây Tạng mà". |
"Karmapa còn cao hơn cả Đạt Lai lạt ma cơ. |
| Nhưng Đạt Lai lạt ma mới được đầu thai lần thứ mười bốn , vị Karmapa này đã được đầu thai đến lần thứ mười bảy". |
Cũng như những người Tây Tạng khác , nhà Kalden có rất nhiều ảnh của các vị lạt ma (vị sư đầu thai) của Tây Tạng , đủ để thấy tôn giáo có vai trò quan trọng như thế nào trong đời sống của người Tây Tạng. |
* Từ tham khảo:
- nặng như đá đeo
- nặng nợ
- nặng nợ má đào
- nặng tai
- nặng tay vắt, nhẹ tay cày
- nặng tình