Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nai vàng
dt. Nai lông vàng:
Con nai vàng ngơ-ngác, đạp trên lá vàng khô Lưu-trọng-Lư.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
toại nguyện
-
toan
-
toan
-
toan dịch
-
toan khổ
-
toan lo
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ có khói cây chò thì mới tạo cho mớ măng treo trên giàn bếp có một thứ mà người miền quê gọi là "khói măng" chính hiệu con
nai vàng
.
Bạn không thể mãi là một "con n
nai vàng
ngơ ngác" để chàng phải dạy dỗ , chiều chuộng từng li từng tí được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nai vàng
* Từ tham khảo:
- toại nguyện
- toan
- toan
- toan dịch
- toan khổ
- toan lo