| hạ nghị viện | dt. C/g. Thứ-dân nghị-viện, quốc-hội ở nước thuộc chế-độ lưỡng-viện (nghị-sĩ do dân cử). |
| hạ nghị viện | dt (H. viện: cơ quan) Cơ quan lập pháp ở các nước tư bản có chế độ lưỡng viện, cùng với thượng nghị viện đặt ra pháp luật và thông qua chủ trương, chính sách của chính phủ: Hạ nghị viện của nước Pháp. |
| hạ nghị viện | dt. Xt. Nghị-viện. |
| hạ nghị viện | .- Cơ quan lập pháp ở các nước tư bản, cùng với thượng nghị viện hay quý tộc viện đặt ra pháp luật và thông qua chính sách của chính phủ. |
| Hạ nghị sĩ John A. Boehner , đảng viên Đảng Cộng hòa Ohio , người phát ngôn tiếp theo của Hhạ nghị viện, nhắc lại cam kết sau bầu cử về việc giảm quy mô chính phủ , tạo ra việc làm và thay đổi cách Quốc hội tiếp cận vấn đề kinh doanh. |
* Từ tham khảo:
- tinh-hảo
- tinh mẫn
- tinh-mật
- tinh-nang
- tinh-nghiên
- tinh-sạch