| mỹ nữ | dt. Gái đẹp. |
| mỹ nữ | - Người con gái đẹp. |
| mỹ nữ | dt. Cô gái đẹp. |
| mỹ nữ | .- Người con gái đẹp. |
Bảy năm sau... trong bảy năm đó vì việc nhà , Giao phải cách biệt hẳn Hà Nội , phiêu lưu nay đây mai đó : trên đường đời , chàng đã gặp biết bao nhiêu là mỹ nữ , nhưng chàng không sao quên được người xưa. |
Một hôm Mai đến nhưng chàng không biết , bao tâm thần dồn cả vào người mỹ nữ trong tranh. |
| Nhưng người mỹ nữ ôm cây đàn tỳ bà , cặp mắt đăm đăm , buồn rượi , chàng tò mò ngắm kỹ thì té ra đó là ảnh Mai vận y phục Tàu. |
| Các công nương mỹ nữ , trong xiêm y lộng lẫy , đi trong sương mù , gió lạnh hái hoa đêm về cùng với các trái cây đặt lên bàn thờ , vì theo tục lệ truyền lại thì ăn trái cây tháng này tránh được tai nạn bất thường , còn hoa đem sắc lên lấy nước uống thì tránh được nhiều bệnh tật trong những ngày đông tháng giá. |
| Những bóng điện có chùm dua xanh , những cái sập thấp lè tè , bốn mặt tường đều có vẽ hình đen những mỹ nữ khỏa thân , trên sàn gác lại rải nệm khiến cho khách khứa đi lại , tuy như mắc cửi , mà phòng vẫn không vang tiếng giầy lộp cộp , vẫn như giẫm trên nhung. |
| Các cung tần mỹ nữ ngày ngày chỉ lo chăm chút dung nhan để mong thánh thượng đoái hoài , còn nàng lúc nào cũng say sưa làm việc. |
* Từ tham khảo:
- kiên gan
- kiên giải
- kiên giáp
- kiên liên
- kiên nghị
- kiên ngoại du