| mỵ ê | dt. (thực): Loại dây leo lá láng, to, mọc đối, hoa ống đỏ sặm hoặc trắng láng, dài năm tay, có mười vảy đỏ phía trong, manh-nang to ( Strophanthus gratus). |
| Khi đến hành điện Ly Nhân485 , sai nội nhân thị nữ gọi mỵ ê là phi của Sạ Đẩu sang hầu thuyền vua. |
| mỵ ê phẫn uất khôn xiết , ngầm lấy chăn quấn vào mình nhảy xuống sông chết. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Công chúa Thiều Dương nghe tin Thái Tông băng , kêu gào mãi rồi chết ; Lê thị nghe tin chồng chết , không ăn mà chết ; mỵ ê phu nhân tiết nghĩa không thờ hai chồng , nhảy xuống sông mà chết ; vợ Ngô Miễn là Nguyễn Thị không phụ nghĩa chồng , cũng nhảy xuống sông chết theo chồng. |
* Từ tham khảo:
- ngạt
- ngạt kéo
- ngạt mũi
- ngạt ngào
- ngạt tréo
- ngau ngáu