| làm tuần | đt. C/g. Làm thất, cúng người chết sau khi chết bảy ngày // (R) Cúng người chết hằng kỳ 21 ngày, 49 ngày và 100 ngày: Làm tuần hăm-mốt ngày, làm tuần bốn mươi chín ngày, làm tuần bá nhựt. |
| Biết tính mẹ chồng hay cuống cuồng chị đủng đỉnh vào nhà làm tuần tự các công việc như đã thành nếp quen của chị. |
| Biết tính mẹ chồng hay cuống cuồng chị đủng đỉnh vào nhà làm tuần tự các công việc như đã thành nếp quen của chị. |
| Cho nên Địch Nhân Kiệt khi làm tuần phủ Hà Nam (9) tâu xin phá hủy đến một nghìn bảy trăm tòa đền thờ không xứng đáng , thật là phải lắm. |
| Khi làm tuần phủ sứ ở Giang Nam (trong truyện và nguyên chú là Hà Nam) , ông đã sai phá hủy 1. |
| Lợi suất tăng sau khi một báo cáo việc llàm tuầntrước cho thấy lương tăng mạnh. |
* Từ tham khảo:
- muồi
- muỗi
- muỗi đốt chân voi
- muỗi đốt cột đình
- muỗi đốt sừng trâu
- muỗi như trấu