| muỗi | dt. động Loại côn-trùng nhỏ, có cánh, vòi nhọn, mình có khoang hút máu loài vật khác để sống: Bắt muỗi, đập muỗi, đốt muỗi, nhang muỗi, un muỗi, xịt muỗi; Đồn rằng núi Lục có thầy Tiêu, Ngồi nhịn đêm thanh lắng muỗi kêu (HXH.) |
| muỗi | - d. Bọ hai cánh, có vòi châm hút, ấu trùng sống ở nước. Bị muỗi đốt. |
| muỗi | dt. Bọ hai cánh, có vòi hút máu người: muỗi đốt gây bệnh sốt rét o thuốc diệt muỗi o Muỗi đốt chân voi (tng.). |
| muỗi | dt Bọ hai cánh có vòi để châm hút máu: Muỗi a-nô-phen truyền bệnh sốt rét. |
| muỗi | dt. Côn-trùng nhỏ, có cánh, thường sinh ở chỗ có nước dơ, ao lầy, chích da thịt loài vật khác mà hút máu. // Muỗi đòn xóc, muỗi cắn vào thì sốt rét. // Muỗi mắt, một loại muỗi ít độc hơn muỗi đòn xóc. |
| muỗi | .- d. Loài sâu bọ nhỏ, có hai cánh, có vòi, đốt các loài vật khác mà hút máu. |
| muỗi | Loài côn-trùng nhỏ, có cánh, hút máu loài vật khác để nuôi thân. |
| Không có màn nhưng được cái không có muỗi đâu mà sợ. |
| Có tiếng muỗi vo ve. |
| Một vài tiếng ho , tiếng khạc nhổ , rồi lại đến những tiếng ngáy đều đều , tiếng vo ve của những con muỗi chui qua lỗ màn rách bay vào. |
| Cố chống lại sức nước , chồng cho mũi thuyền quay về phía thượng du , nhưng thuyền vẫn bị trôi phăng xuống phía dưới , khi nhô , khi chìm , khi ẩn , khi hiện trên làn nước phù sa , như chiếc lá tre khô nổi trong vũng máu , như con muỗi mắt chết đuối trong nghiên son. |
Vẽ ! đi có hai người , ở nơi xa lạ , nằm cả một giường nói chuyện cho vui , ngủ ở ngoài muỗi nó tha đi. |
| Giống muỗi anophèle mang bệnh đi khắp các nơi. |
* Từ tham khảo:
- muỗi đốt cột đình
- muỗi đốt sừng trâu
- muỗi như trấu
- muỗi như vãi trấu
- muối
- muối