| làm tàn | đt. Làm như văn-võ kiên-toàn (nói tắt và trại), lên mặt người giỏi và phách-lối với người khác: Dở mà làm tàn quá! |
| làm tàn | đt. (tục) Làm ra bộ mình giỏi, biết nhiều. |
| Sau khi thác hóa , đã có mây làm tàn , có lốc (gió) làm xe , sương trắng làm ngọc đeo , cỏ xanh làm nệm rải , than khóc đã oanh già thỏ thẻ , viếng thăm đã bướm héo vật vờ , chôn vùi có lớp rêu phong , đưa tiễn có dòng nước chảy , khói tan gió bốc không phiền phải đắp điếm gì cả. |
| Đừng để những hành vi cứng nhắc và vô cảm llàm tànlụi tình người và lòng nhân ái vốn đang dần hiếm hoi trong xã hội. |
| Tôi cố gắng hết sức để không rơi vào trạng thái làm việc trong khoảng thời gian này , vì nó có thể llàm tànlụi cả ngày của tôi. |
* Từ tham khảo:
- phịu
- pho
- pho
- pho mát
- pho xép
- phò