Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
làm sui
đt. C/g. Kết thông-gia, định việc vợ chồng cho con mình với con hai vợ chồng người khác:
Làm sui với ông Cả; Hai nhà làm sui với nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ghế điện
-
ghế đôn
-
ghế mây
-
ghế ngựa
-
ghế tựa
-
ghế xích đu
* Tham khảo ngữ cảnh
Cất nhà hai mái giao liên
Kết đôi không đặng , cùng nguyền
làm sui
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
làm sui
* Từ tham khảo:
- ghế điện
- ghế đôn
- ghế mây
- ghế ngựa
- ghế tựa
- ghế xích đu