| làm nghề | đt. Sinh-sống với một nghề chuyên-môn: Thằng nhỏ tôi thích làm nghề hơn làm thầy thông thầy ký. |
| làm nghề | đt. Làm một nghề gì: Làm nghề đánh cá. |
| Đi mãi mới gặp xe : chàng toan gọi thì lúc đó vừa đến gần nhà một người bạn làm nghề viết báo mà chàng thường lại chơi. |
Mấy tháng sau , Liệt bỏ nghề dệt vải , làm nghề chăn tằm , ngày ngày đi hái lá dâu các làng quanh đấy trước còn mua dâu bên này sông , dần dần qua đò sang bên làng ông chánh. |
Lạch không những chỉ làm nghề ả đào. |
| Tử Nương là một người con gái thôn quê làm nghề chăn tằm , ươm tơ , ở làng Xuân Nghi huyện Hồng Lạc. |
làm nghề này về mùa rét vất vả lắm nhỉ ? Chúng cháu quen đi... Cô xuống làm dưới thuyền này được bao lâu ? Người con gái ngửng lên , hình như lấy làm lạ cho câu hỏi vẩn vơ nhưng cũng trả lời : Chúng cháu làm nghề này từ thuở bé ; thầy u cháu đã già , tuy nghề vất vả nhưng vẫn phải làm , vì không làm không có cái ăn. |
| Nhưng nghe chuyện họ , tôi biết rằng gia đình họ chỉ có hai vợ chồng : chồng làm nghề bán muối , vợ theo nghề ăn xin. |
* Từ tham khảo:
- triệu
- triệu
- triệu chứng
- triệu hồi
- triệu người như một
- triệu phú